cong-ty-bao-huy
DANH MỤC SẢN PHẨM
may-xe-bao
van-bom
van-xoay
motor-rung
rotary-valve
control
air-knocker
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Số người truy cập: 54.753
  • Số người online: 1

SD200-4T-7.5G/11P - 3 Phase

6.933.000 đ

Dải công suất:

Từ 0.75KW -> 500KW

  1. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
  • Chế độ điều khiển có thể chọn lựa: V/F, Vector vòng hở
  • Mô mem khởi động (torque) ở 1Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến +/- 0.2%.
  • Biến trở chỉnh tốc độ tích hợp sẵn trên bàn phím, bàn phím kéo rời được.
  • Truyền thông Modbus tích hợp sẵn.
  • Điều khiển cấp tốc độ bằng chức năng PLC giản đơn, điều khiển PID, điều khiển thắng từ, chế độ tiết kiệm điện…
  • Tích hợp sẵn Bộ điều khiển hãm động cơ (Braking Unit) tới công suất 30KW
  • Chức năng bảo vệ: quá dòng, thiếu áp, quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải…
  • Chức năng tự ổn áp AVR: tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn dao động bất thường

Số lượng:      
     
157 views

Bảng đặc tính kỹ thuật chi tiết:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

MÔ TẢ

Chức năng cơ bản

Tần số ngõ ra

0 ~ 600Hz

Tần số sóng mang

2 ~ 10kHz. Tự động thay đổi theo tính chất của tải

Độ phân giải tần số

0.01Hz , Analog 0.025%

Chế độ điều khiển

V/F, Vector mode 0

Mô mem khởi động

1Hz/150%

Khả năng chịu tải

Mode G: 150% 60s, Mode P: 110% 60s

Tăng cường mô men

Chế độ tự động hoặc bằng tay : 0.1% ~ 20%

Biểu đồ V/F

Thẳng, tuyến tính nhiều điểm, hàm bậc 2

Đồ thị tăng tốc, giảm tốc

Tuyến tính hoặc theo biểu đồ cài đặt từ 0 ~ 6000s

Thắng DC

Dãi tần số thắng : 0 ~ tốc độ lớn nhất. Thời gian dừng: 0 ~ 100s.
Dòng điện thắng: 0.0 ~ 150.0%

Chế độ chạy thử Jog

0.0 ~ Max frequency

Điều khiển PID tích hợp

Dễ dàng sử dụng cho ứng dụng có tín hiệu hồi tiếp mà không cần bộ điều khiển

Chức năng PLC giản đơn,
điều khiển cấp tốc độ

Có 16 cấp tốc độ được kích hoạt bằng chức năng PLC giản đơn hoặc các ngõ vào số

Chức năng AVR

Tự động giữ ổn định áp ngõ ra khi điện áp vào dao động

Bảo vệ điện áp

Bảo vệ quá điện áp trong quá trình hoạt động.

Bảo vệ dòng điện

Bảo vệ quá dòng điện, quá dòng thường xuyên trên động cơ.

Chức năng đặc biệt

Hiệu năng cao

Công nghệ điều khiển vector mang lại hiệu năng cao đối với motor cảm ứng

Chức năng non-stop

Duy trì hoạt động của motor trong thời gian ngắn trong
trường hợp ngắt nguồn đầu vào nhờ tính năng bù năng lượng từ tải

Dò tốc độ lúc khởi động

Giúp motor khởi động nhanh hơn

Rapid current limitter

Chống quá dòng nhiều lần trên motor bằng phần cứng và phần mềm

Điều khiển nhiều motor

Hai bộ thông số motor độc lập có thể chuyển đổi lúc hoạt động

Hoạt động

Hỗ trợ truyền thông

Modbus RS485 sẵn, Profibus tùy chọn

Lệnh điều khiển

Bàn phím, Ngõ vào số, Truyền thông Modbus chuyển đổi dễ dàng

Lệnh tần số chính

Gồm 11 lựa chọn: Nhập bàn phím, Analog 0-10VDC, Analog 0-20mA, Ngõ vào xung, Modbus. Dễ dàng chuyển đổi các lựa chọn khi chạy

Lệnh tần số phụ

Gồm 11 lựa chọn: Nhập bàn phím, Analog 0-10VDC, Analog 0-20mA, Ngõ vào xung, Modbus. Dễ dàng chuyển đổi các lựa chọn khi chạy

Ngõ vào

5 ngõ vào số S1 -> S5, 3 ngõ vào Analog 0-10VDC hoặc 0-20mA,
1 ngõ vào tần số cao 50kHz

Ngõ ra

2 ngõ ra số Relay, 1 ngõ số 24VDC, 2 ngõ ra Analog 0-20mA hoặc 0-10VDC, 1 ngõ ra xung tốc độ cao

Khóa bàn phím và thông số

Khóa từng phím hoặc toàn bộ, khóa thông số theo phạm vi truy cập

Chức năng bảo vệ

Bảo vệ ngắn mạch, mất pha, quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, quá tải, điện trở xả

Môi trường

Môi trường sử dụng

Trong nhà, nơi ánh nắng trực tiếp, môi trường khói bụi, ăn mòn gas, hơi nước…

Cao độ

Dưới 1000m

Nhiệt độ môi trường

-10 -> 40oC

Độ ẩm cho phéo

Dưới 95%RH

Độ rung cho phép

Dưới 5.9m/s2

Nhiệt độ lưu trữ

-20oC -> 60oC

 

 

 

 

 

 

  1. Sơ đồ đấu dây:

Hình 1: Sơ đồ đấu dây SD200

 

 

 

 

 

 

 

III. THÔNG SỐ CƠ BẢN BIẾN TẦN SD200

  1. Cài đặt điều khiển:

F00.00 = 0                     Chọn chế độ điều khiển V/F; F00.00 = 1: Chọn chế độ điều khiển Vector

F00.01 = 1                     Chọn RUN/STOP từ terminal; F0.01 = 0: Keypad (phím / )

F00.03 = 50.00 Hz         Tần số Max, phải đặt lớn hơn hoặc bằng tần số định mức của motor.

F00.04 = 50.00 Hz         Tần số giới hạn trên.

F00.05 = 00.00 Hz         Tần số giới hạn dưới.

F00.06 = 02                   Chọn nguồn đặt tốc độ bằng biến trở kênh AI1; F00.06 = 00: Bằng bàn phím(6/5); F00.06 = 01: Bằng biến trở trên biến tần;

F00.12 = … Giây          Thời gian tăng tốc (thời gian tăng từ 0Hz đến tần số max).

F00.13 = … Giây          Thời gian giảm tốc (thắng động năng từ tần số max về 0Hz).

F01.17 = 0                     Cấm chạy nếu S1-COM đóng sẵn khi cấp nguồn; F01.16 = 1: Cho phép.

F05.01 = 1                     Chức năng S1: Chạy thuận.

F05.02 = 2                     Chức năng S2: Chạy nghịch.

Điều khiển chạy dừng bằng tiếp điểm relay hoặc bằng switch (xem sơ đồ đấu dây)

F05.12 = 0       Chọn chế độ chạy dừng bằng tiếp điểm relay

 

 

 

Điều khiển chạy dừng bằng button

(xem sơ đồ đấu dây)

F05.03 = 3       Chức năng S3: Button Stop

F05.12 = 3       Chọn chế độ chạy dừng bằng button

 

 

 

 

 

 

 

 

F06.03 = 1                     Ngõ ra rờ le RO (T1A-T1C) báo Run, F06.03 = 5: Báo Faut

F06.04 = 5                     Ngõ ra rờ le RO (T2A-T2C) báo Fault, F06.03 = 1: Báo Run

F00.18 = 1                     Reset các thông số về mặc định

  1. Cài đặt thông số motor (xem trên nhãn motor):

F02.00 = 0                     Chọn mode G tải nặng; F02.00 = 1: chọn mode P tải bơm, quạt.

F02.02 = … KW           Công suất định mức của motor.

F02.03 = … V               Điện áp định mức của motor.

F02.04 = …  A              Cường độ dòng điện định mức của motor.

F02.05 = … Hz              Tần số định mức của motor.

F02.06 = … RPM         Tốc độ định mức của motor.


Cách nhập thông số: Ví dụ cài đặt thông số F03.03 từ 10Hz lên 15Hz theo hướng dẫn sơ đồ sau:

  • Lưu ý: - Bình thường Phím dùng để thay đổi hiển thị của Tần số đặt, Tốc độ motor, Output ampere,…(chú ý các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị).

Tham khảo tài liệu SD200 series inverter để biết thêm rất nhiều chức năng khác.


  1. KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT:

 

Mã sản phẩm

H(mm)

W(mm)

D(mm)

H1(mm)

W1(mm)

Khối lượng (kg)

SD200-4T-0.7G/1.5P C

190

110

150

178

98

2.4

SD200-4T-1.5G/2.2P C

190

110

150

178

98

2.4

SD200-4T-2.2G/4.0P C

190

110

150

178

98

2.4

SD200-4T-4.0G/5.5P C

210

130

160

198

118

3.5

SD200-4T-5.5G/7.5P C

250

155

176

236

141

4.5

SD200-4T-7.5G/11P C

250

155

176

236

141

4.5

SD200-4T-11G/15P C

285

170

162

270

135

5.1

SD200-4T-15G/18.5P C

332

220

214

318

140

9.3

SD200-4T-18.5G/22P C

332

220

214

318

140

9.3

SD200-4T-22G/30P C

387

250

220

373

150

14

SD200-4T-30G/37P C

387

250

220

373

150

19

SD200-4T-37G/45P

440

270

252

426

180

25

SD200-4T-45G/55P

440

270

252

426

180

25

SD200-4T-55G/75P

550

300

258

534

200

48

SD200-4T-75G/90P

650

370

282

625

250

52

SD200-4T-90G/110P

650

370

282

625

250

55

SD200-4T-110G/132P

650

370

282

625

250

90

SD200-4T-132G/160P

880

485

310

860

320

99

SD200-4T-160G/185P

880

485

310

860

320

99

SD200-4T-185G/200P

880

485

310

860

320

99

SD200-4T-200G/220P

1250

500

400

1000

440

167

SD200-4T-220G/250P

1250

500

400

1000

440

167

SD200-4T-250G/280P

1250

500

400

1000

440

167

SD200-4T-280G/315P

1350

650

400

1105

513

206

SD200-4T-315G/350P

1350

650

400

1105

513

206

SD200-4T-350G/400P

1350

650

400

1105

513

206

SD200-4T-400G/450P

1810

850

405

1410

513

415

SD200-4T-450G/500P

1810

850

405

1410

513

415

SD200-4T-500G

1810

850

405

1410

513

415

  • Ghi chú: Tất cả các dòng biến tần SD90 bàn phím có thể tháo rời được và gắn được trên mặt tủ điện với kích thước như hình bên dưới:
  • CHỌN MCCB VÀ TIẾT DIỆN DÂY DẪN:

Mã sản phẩm

Dòng vào

(A)

Dòng ra

(A)

MCCB

(A)

Dây động lực vào ra

(mm2)

Dây điều khiển

(mm2)

SD200-4T-0.7G/1.5P C

3.4

2.3

10

1.5

0.75

SD200-4T-1.5G/2.2P C

5.0

3.7

10

1.5

0.75

SD200-4T-2.2G/4.0P C

5.8

5.1

10

1.5

0.75

SD200-4T-4.0G/5.5P C

10.5

8.5

16

2.5

0.75

SD200-4T-5.5G/7.5P C

14.6

13

20

2.5

0.75

SD200-4T-7.5G/11P C

20.5

17

30

2.5

0.75

SD200-4T-11G/15P C

26

25

30

4.0

0.75

SD200-4T-15G/18.5P C

35

32

40

6.0

0.75

SD200-4T-18.5G/22P C

38.5

37

50

10.0

0.75

SD200-4T-22G/30P C

46.5

45

60

10.0

0.75

SD200-4T-30G/37P C

62.5

60

75

16.0

0.75

SD200-4T-37G/45P

76

75

100

25.0

0.75

SD200-4T-45G/55P

92

91

125

35.0

0.75

SD200-4T-55G/75P

113

112

150

50.0

0.75

SD200-4T-75G/90P

157

150

175

70.0

0.75

SD200-4T-90G/110P

180

176

200

95.0

0.75

SD200-4T-110G/132P

214

210

250

120.0

0.75

SD200-4T-132G/160P

256

253

300

150.0

0.75

SD200-4T-160G/185P

307

304

350

185.0

0.75

SD200-4T-185G/200P

333

330

400

240.0

0.75

  1. CHỌN ĐIỆN TRỞ XẢ:

Mã sản phẩm

Giá trị điện trở

Công suất điện trở

Số lượng

Braking Unit

SD200-4T-0.7G/1.5P C

>=300 Ohm

150W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-1.5G/2.2P C

>=220 Ohm

150W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-2.2G/4.0P C

>=200 Ohm

250W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-4.0G/5.5P C

>=130 Ohm

300W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-5.5G/7.5P C

>=90 Ohm

400W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-7.5G/11P C

>=65 Ohm

500W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-11G/15P C

>=40 Ohm

800W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-15G/18.5P C

>=32 Ohm

1000W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-18.5G/22P C

>=25 Ohm

1300W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-22G/30P C

>=22 Ohm

1500W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-30G/37P C

>=16 Ohm

2500W

1

Tích hợp sẵn

SD200-4T-37G/45P

>=8 Ohm

3700W

1

Gắn ngoài

SD200-4T-45G/55P

>=8 Ohm

4500W

1

Gắn ngoài

SD200-4T-55G/75P

>=8 Ohm

5500W

1

Gắn ngoài

SD200-4T-75G/90P

>=8 Ohm

3700W

2

Gắn ngoài

SD200-4T-90G/110P

>=8 Ohm

4500W

2

Gắn ngoài

SD200-4T-110G/132P

>=8 Ohm

5500W

2

Gắn ngoài

SD200-4T-132G/160P

>=8 Ohm

3700W

3

Gắn ngoài

SD200-4T-160G/185P

>=8 Ohm

5500W

3

Gắn ngoài

SD200-4T-185G/200P

>=8 Ohm

4500W

4

Gắn ngoài

Sản phẩm cùng loại
Gửi tin nhắn cho Cửa hàng
Dong cua so
Tiêu đề (*) :
Nội dung tin nhắn (*) :
Người gửi (*) :
Email (*) :
Điện thoại :
Code : 736    Nhập mã bảo vệ
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng