cong-ty-bao-huy
DANH MỤC SẢN PHẨM
may-xe-bao
van-bom
van-xoay
motor-rung
rotary-valve
control
air-knocker
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Số người truy cập: 54.753
  • Số người online: 1

SD90-4T-0.7G - 3 Phase

2.773.000 đ

  1. Dải công suất:

Loại

Mã hàng

Công suất Motor

Dòng ra định mức

1

Điện áp vào 1 pha 220V (-15% -> 20%), Điện áp ra 3 pha 220V

SD90-2S-0.7G

0.75 kW

4.7A

SD90-2S-1.5G

1.5 kW

7.5A

SD90-2S-2.2G

2.2 kW

10A

2

Điện áp vào 3 pha 220V (-15% -> 20%), Điện áp ra 3 pha 220V

SD90-2T-0.7G

0.75 kW

4.7A

SD90-2T-1.5G

1.5 kW

7.5A

SD90-2T-2.2G

2.2 kW

10A

3

Điện áp vào 3 pha 380V (-15% -> 20%), Điện áp ra 3 pha 380V

SD90-4T-0.7G

0.75 kW

2.3A

SD90-4T-1.5G

1.5 kW

3.7A

SD90-4T-2.2G

2.2 kW

5.1A

SD90-4T-4.0G

4.0 kW

8.5A

  1. Đặc tính kỹ thuật chính:
  • Chế độ điều khiển có thể chọn lựa: V/F, Vector vòng hở
  • Mô mem khởi động (torque) ở 1Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến +/- 0.2%.
  • Biến trở chỉnh tốc độ tích hợp sẵn trên bàn phím, bàn phím kéo rời được.
  • Truyền thông Modbus tích hợp sẵn.
  • Điều khiển cấp tốc độ bằng chức năng PLC giản đơn, điều khiển PID, điều khiển thắng từ, chế độ tiết kiệm điện…
  • Tích hợp sẵn Bộ điều khiển hãm động cơ (Braking Unit).
  • Chức năng bảo vệ: quá dòng, thiếu áp, quá dòng, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải…
  • Chức năng tự ổn áp AVR: tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn dao động bất thường

Số lượng:      
     
175 views

Bảng đặc tính kỹ thuật chi tiết:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

MÔ TẢ

Chức năng cơ bản

Tần số ngõ ra

0 ~ 600Hz

Tần số sóng mang

2 ~ 10kHz. Tự động thay đổi theo tính chất của tải

Độ phân giải tần số

0.01Hz , Analog 0.025%

Chế độ điều khiển

V/F, Vector mode 0

Mô mem khởi động

1Hz/150%

Khả năng chịu tải

60 phút ở 120%, 60s ở 150%,  4s ở 180%

Tăng cường mô men

Chế độ tự động hoặc bằng tay : 0.1% ~ 20%

Biểu đồ V/F

Thẳng, tuyến tính nhiều điểm, hàm bậc 2

Đồ thị tăng tốc, giảm tốc

Tuyến tính hoặc theo biểu đồ cài đặt từ 0 ~ 3600s

Thắng DC

Dãi tần số thắng : 0 ~ tốc độ lớn nhất. Thời gian dừng: 0 ~ 120s.
Dòng điện thắng: 0.0 ~ 150.0%

Chế độ chạy thử Jog

0.0 ~ 50.0Hz

Điều khiển PID tích hợp

Dễ dàng sử dụng cho ứng dụng có tín hiệu hồi tiếp mà không cần bộ điều khiển

Chức năng PLC giản đơn,
điều khiển cấp tốc độ

Có 16 cấp tốc độ được kích hoạt bằng chức năng PLC giản đơn hoặc các ngõ vào số

Chức năng AVR

Tự động giữ ổn định áp ngõ ra khi điện áp vào dao động

Bảo vệ điện áp

Bảo vệ quá điện áp trong quá trình hoạt động.

Bảo vệ dòng điện

Bảo vệ quá dòng điện, quá dòng thường xuyên trên động cơ.

Chức năng đặc biệt

Hiệu năng cao

Công nghệ điều khiển vector mang lại hiệu năng cao đối với motor cảm ứng

Chức năng non-stop

Duy trì hoạt động của motor trong thời gian ngắn trong
trường hợp ngắt nguồn đầu vào nhờ tính năng bù năng lượng từ tải

Rapid current limitter

Chống quá dòng nhiều lần trên motor bằng phần cứng và phần mềm

Hoạt động

Hỗ trợ truyền thông

Modbus RS485 sẵn

Lệnh điều khiển

Bàn phím, Ngõ vào số, Truyền thông Modbus

Lệnh tần số chính

Gồm 9 lựa chọn: Nhập bàn phím, Analog 0-10VDC, Analog 0-20mA,
Ngõ vào xung, Modbus. Dễ dàng chuyển đổi các lựa chọn khi chạy

Lệnh tần số phụ

Gồm 9 lựa chọn: Nhập bàn phím, Analog 0-10VDC, Analog 0-20mA,
Ngõ vào xung, Modbus. Dễ dàng chuyển đổi các lựa chọn khi chạy

Ngõ vào

5 ngõ vào số S1 -> S5, 1 ngõ vào Analog 0-10VDC hoặc 0-20mA,
1 ngõ vào tần số cao 50kHz

Ngõ ra

1 ngõ ra số Relay, 1 ngõ số 24VDC, 1 ngõ ra Analog 0-20mA hoặc 0-10VDC

Khóa bàn phím và thông số

Khóa từng phím hoặc toàn bộ, khóa thông số theo phạm vi truy cập

Chức năng bảo vệ

Bảo vệ ngắn mạch, mất pha, quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, quá tải, điện trở xả

Môi trường

Môi trường sử dụng

Trong nhà, nơi ánh nắng trực tiếp, môi trường khói bụi, ăn mòn gas, hơi nước…

Cao độ

Dưới 1000m

Nhiệt độ môi trường

-10 -> 40oC

Độ ẩm cho phéo

Dưới 95%RH

Độ rung cho phép

Dưới 5.9m/s2

Nhiệt độ lưu trữ

-20oC -> 60oC

  1. Sơ đồ đấu dây đầy đủ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 1: Loại nguồn vào 3 pha                                  Hình 2: Loại nguồn vào 1 pha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Thông số cơ bản biến tần SD90:
  2. Cài đặt điều khiển:

F00.00 = 0                     Chọn chế độ điều khiển V/F; F00.00 = 1: Chọn chế độ điều khiển Vector

F00.01 = 1                     Chọn RUN/STOP từ terminal; F0.01 = 0: Keypad (phím / )

F00.03 = 50.00 Hz         Tần số Max, phải đặt lớn hơn hoặc bằng tần số định mức của motor.

F00.04 = 50.00 Hz         Tần số giới hạn trên.

F00.05 = 00.00 Hz         Tần số giới hạn dưới.

F00.06 = 02                   Chọn nguồn đặt tốc độ bằng biến trở kênh AI1; F00.06 = 00: Bằng bàn phím(6/5); F00.06 = 01: Bằng biến trở trên biến tần;

F00.12 = … Giây          Thời gian tăng tốc (thời gian tăng từ 0Hz đến tần số max).

F00.13 = … Giây          Thời gian giảm tốc (thắng động năng từ tần số max về 0Hz).

F01.16 = 0                     Cấm chạy nếu S1-COM đóng sẵn khi cấp nguồn; F01.16 = 1: Cho phép.

F04.01 = 1                     Chức năng S1: Chạy thuận.

Điều khiển chạy dừng bằng tiếp điểm relay hoặc bằng switch (xem sơ đồ đấu dây)

F04.10 = 0      Chọn chế độ chạy dừng bằng tiếp điểm relay

 

 

 

Điều khiển chạy dừng bằng button

(xem sơ đồ đấu dây)

F04.03 = 3      Chức năng S3: Button Stop

F04.10 = 3      Chọn chế độ chạy dừng bằng button

 

 

 

F04.02 = 2                     Chức năng S2: Chạy nghịch.

 

 

 

 

F05.03 = 1                     Ngõ ra rờ le RO (ROA-ROC) báo Run, F05.03 = 5: Báo lỗi

F00.18 = 1                     Reset các thông số về mặc định

  1. Cài đặt thông số motor (xem trên nhãn motor):

F02.02 = … KW           Công suất định mức của motor.

F02.03 = … V               Điện áp định mức của motor.

F02.04 = …  A              Cường độ dòng điện định mức của motor.

F02.05 = … Hz              Tần số định mức của motor.

F02.06 = … RPM         Tốc độ định mức của motor.


Cách nhập thông số: Ví dụ cài đặt thông số F03.03 từ 10Hz lên 15Hz theo hướng dẫn sơ đồ sau:

  • Lưu ý: - Bình thường Phím dùng để thay đổi hiển thị của Tần số đặt, Tốc độ motor, Output ampere,…(chú ý các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị).

Tham khảo tài liệu SD90 series inverter để biết thêm rất nhiều chức năng khác.

  • Kích thước lắp đặt:

 

Mã sản phẩm

H(mm)

W(mm)

D(mm)

H1(mm)

W1(mm)

Khối lượng (kg)

Ngõ vào 1 pha 220VAC

SD90-2S-0.7G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-2S-1.5G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-2S-2.2G

190

110

152

178

98

1.95

Ngõ vào 3 pha 220VAC

SD90-2T-0.7G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-2T-1.5G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-2T-2.2G

190

110

152

178

98

1.95

Ngõ vào 3 pha 380VAC

SD90-4T-0.7G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-4T-1.5G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-4T-2.2G

145

82

115

135

72

0.9

SD90-4T-4.0G

190

110

152

178

98

1.95

  • Ghi chú: Tất cả các dòng biến tần SD90 bàn phím có thể tháo rời được và gắn được trên mặt tủ điện với kích thước như hình bên dưới:
  1. Chọn MCCB và tiết diện dây dẫn:

Mã sản phẩm

Mortor

(KW)

Dòng vào

(A)

Dòng ra

(A)

MCCB

(A)

Cáp vào biến tần (mm2)

Cáp ra motor (mm2)

Cáp điều khiển

(mm2)

Ngõ vào 1 pha 220VAC

SD90-2S-0.7G

0.75

8.2

4.7

16

1.5

1.5

0.75

SD90-2S-1.5G

1.5

14

7.5

20

2.5

2.5

0.75

SD90-2S-2.2G

2.2

23

10

32

4.0

2.5

0.75

Ngõ vào 3 pha 220VAC

SD90-2T-0.7G

0.75

5.5

4.7

10

1.5

1.5

0.75

SD90-2T-1.5G

1.5

7.7

7.5

10

2.5

2.5

0.75

SD90-2T-2.2G

2.2

12

10

16

2.5

2.5

0.75

Ngõ vào 3 pha 380VAC

SD90-4T-0.7G

0.75

3.4

2.3

10

1.5

1.5

0.75

SD90-4T-1.5G

1.5

5.0

3.7

10

1.5

1.5

0.75

SD90-4T-2.2G

2.2

5.8

5.1

10

1.5

1.5

0.75

SD90-4T-4.0G

4.0

10.5

8.5

16

2.5

2.5

0.75

  1. Chọn điện trở xả:

Mã sản phẩm

Điện trở phù hợp

Braking Unit

Ngõ vào 1 pha 220VAC

SD90-2S-0.7G

>150 Ohm, 80W

Tích hợp sẵn

SD90-2S-1.5G

>100 Ohm, 100W

Tích hợp sẵn

SD90-2S-2.2G

>70 Ohm, 250W

Tích hợp sẵn

Ngõ vào 2 pha 220VAC

SD90-2T-0.7G

>150 Ohm, 80W

Tích hợp sẵn

SD90-2T-1.5G

>100 Ohm, 100W

Tích hợp sẵn

SD90-2T-2.2G

>70 Ohm, 250W

Tích hợp sẵn

Ngõ vào 3 pha 380VAC

SD90-4T-0.7G

>300 Ohm, 150W

Tích hợp sẵn

SD90-4T-1.5G

>220 Ohm, 150W

Tích hợp sẵn

SD90-4T-2.2G

>200 Ohm, 250W

Tích hợp sẵn

SD90-4T-4.0G

>130 Ohm, 300W

Tích hợp sẵn

Sản phẩm cùng loại
Gửi tin nhắn cho Cửa hàng
Dong cua so
Tiêu đề (*) :
Nội dung tin nhắn (*) :
Người gửi (*) :
Email (*) :
Điện thoại :
Code : 332    Nhập mã bảo vệ
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng